hổ biến

Định nghĩa
  1. Danh từ (chuyên ngành Hóa học):
    • Hiện tượng hỗ biến: sự tồn tại cân bằng động giữa hai hoặc nhiều dạng đồng phân của một hợp chất hóa học, có thể chuyển đổi lẫn nhau một cách thuận nghịch. Các dạng này thường khác nhau về vị trí của nguyên tử hydro hoặc liên kết đôi.
  2. Tính từ:
    • Thuộc về hỗ biến: dùng để mô tả một chất hoặc trạng thái khả năng chuyển đổi qua lại giữa các dạng đồng phân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hỗ biến một hiện tượng phổ biến trong hóa học hữu cơ. (Sự chuyển đổi lẫn nhau giữa các dạng đồng phân hiện tượng thường thấy trong hóa học hữu cơ.)
    • Các nhà khoa học nghiên cứu sự hỗ biến của hợp chất này để hiểu chế phản ứng. (Các nhà khoa học phân tích sự chuyển đổi cân bằng của chất này để nắm bắt chế phản ứng.)
  • Tính từ:

    • Dạng hỗ biến của đường glucose tồn tại trong dung dịch. (Dạng chuyển đổi lẫn nhau của glucose mặt trong dung dịch.)
    • Hiện tượng hỗ biến làm thay đổi tính chất hóa học của một số hợp chất. (Sự chuyển đổi cân bằng làm thay đổi đặc tính hóa học của vài chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hỗ biến lưỡng tính" (tautomerism lưỡng tính): dạng hỗ biến tính axit bazơ.

    • Hỗ biến lưỡng tính thường gặp trong các hợp chất dị vòng. (Sự chuyển đổi lẫn nhau giữa dạng axit bazơ thường thấy trong các hợp chất vòng chứa dị tố.)
  • "cân bằng hỗ biến" (tautomeric equilibrium): trạng thái cân bằng động giữa các dạng hỗ biến.

    • Cân bằng hỗ biến bị ảnh hưởng bởi dung môi nhiệt độ. (Trạng thái cân bằng giữa các dạng chuyển đổi phụ thuộc vào dung môi nhiệt độ.)
Biến thể từ gần giống
  • Desmotropie (danh từ, gốc Pháp): từ đồng nghĩa với hỗ biến, chỉ sự tồn tại của các dạng đồng phân có thể chuyển đổi.

    • Desmotropie một khái niệm cổ điển trong hóa học. (Desmotropie một khái niệm truyền thống trong hóa học.)
  • Tautomerie (danh từ, gốc Pháp): hiện tượng hỗ biến, thường dùng trong văn bản khoa học.

    • Tautomerie của các hợp chất carbonyl chủ đề nghiên cứu quan trọng. (Hiện tượng hỗ biến của các hợp chất carbonyl chủ đề nghiên cứu quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đồng phân hóa (danh từ): quá trình chuyển đổi giữa các dạng đồng phân.
  • Chuyển đổi thuận nghịch (danh từ): sự thay đổi qua lại giữa các trạng thái.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ chuyên ngành này.)

Từ chứa "hổ biến"